Thông số kỹ thuật sàn vinyl là những cơ sở đánh giá chất lượng và sự phù hợp của sản phẩm đối với các yêu cầu của dự án. Thông số kỹ thuật là một trong những đặc điểm được thể hiện bằng những con số và con chữ để Khách Hàng dễ dàng tiếp cận các thông tin thực tế của sản phẩm trước khi đưa vào sử dụng.

Đặc biệt các dự án trọng điểm như về Y Tế, bệnh viện, hay nhà máy, phòng sạch, thương mại, văn phòng các thông số kỹ thuật sẽ giúp chủ đầu tư, khách hàng lựa chọn đúng trọng tâm sản phẩm cần thiết. Đảm bảo hiệu quả lâu dài, tối ưu được sự vận hành và hoạt động.

Tuy nhiên, chúng ta lại chưa thật sự hiểu được tính chất và thông số của sản phẩm. Chúng ta chỉ lựa chọn sản phẩm qua giá thành và độ dày. Chính vì thế làm ảnh hưởng xấu đến toàn bộ dự án.

Vậy ngoài những bề nổi như giá thành và độ dày, chúng ta sẽ có những thông số kỹ thuật nào ảnh hưởng đến sản phẩm. Cùng Danh Trung tìm hiểu bài viết.

 

Thông số kỹ thuật sàn vinyl có thật sự cần quan tâm?

Câu trả lời là Có.

Như đã nói thông số kỹ thuật là những đánh giá mà các nhà sản xuất đã thử nghiệm và kiểm định để có chi tiết những con số và con chữ giúp Khách Hàng hiểu và lựa chọn. Chính vì vậy quan tâm đến thông số là điều quan trọng. Vậy thông số kỹ thuật sẽ giúp chúng ta biết:

  • Đánh giá được chất lượng vật liệu và định hình sản phẩm.
  • So sánh ưu và khuyết của sản phẩm đối với các dòng khác.
  • Hiểu rõ công năng của sản phẩm và lựa chọn đúng.
  • Quy chuẩn thi công và khả năng vận hành, rủi ro của sản phẩm.
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí của sản phẩm vào dự án.
  • Hiểu rõ về giá thành, chi phí thực tiễn của sản phẩm.

Những thông số kỹ thuật sàn vinyl cần lưu ý

Có thể nói rằng có gần hơn 20 thông số trên một sản phẩm sàn vinyl được nhà sản xuất đã kiểm định và thử nghiệm trên mọi sản phẩm. Nhưng Khách Hàng vẫn có thể tập trung vào những thông số chính để có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp cho dự án. Và những thông số khác có chúng ta có thể tham khảo và yêu cầu thêm để phù hợp hơn nữa.

1. Độ dày tổng thể của sàn vinyl (Total thickness)

Độ dày của sàn vinyl được xem là thông số đầu vào mà Khách Hàng cần biết đầu tiên khi tiếp cận với sản phẩm. Và sẽ có những độ dày cơ bản và phổ biển như:

  • 2.0 mm
  • 2.5 mm
  • 3.0 mm
  • 4.0 mm
  • 5.0 mm
  • 6.0 mm trở lên

Các độ dày từ 6.0 mm trở lên đồng nghĩa với chất lượng cao hơn. Và sẽ được sử dụng vào các dự án có tính chuyên biệt tùy vào các yêu cầu của Khách Hàng.

2. Độ dày lớp chống mài mòn (Wear layer)

Đây có thể được xem là lớp khác quan trọng nhất đối với các loại sàn vinyl nhiều lớp. Lớp này được đảm bảo bề mặt sàn vinyl tránh khỏi những sự trầy xước, mài mòn của các sự va đập hoặc lực tác động xung quanh môi trường.

Lớp mài mòn có tác dụng:

  • Chống trầy xước bề mặt sàn.
  • Hạn chế sự mài mòn của sàn do tác động.
  • Giữ vẻ thẩm mỹ và kéo dài tuổi thọ bề mặt.

Các độ dày lớp mài mòn thông thường được tham khảo:

  • 0.1 mm – 0.2mm: các khu vực nhà ở thông thường, công trình tạm thời.
  • 0.3 mm: độ dày này khá thông thường đối với tòa nhà, cao ốc văn phòng.
  • 0.5 mm – 0.7mm: các khu văn phòng mật độ trung bình, trường học giáo dục.
  • 1 mm trở lên: đây là dành cho các khu vực có mật độ di chuyển cao như sân vận động, hay các khu vực có lưu lượng cao.

3. Khả năng chống mài mòn của sàn vinyl

Khả năng chống mài mòn quyết định độ bền của sàn vinyl đối với các sản phẩm khi chịu tác động của ngoại lực từ bền ngoài như:

  • Mật độ di chuyển của người đi lại.
  • Các hệ thống xe đẩy hoặc các thiết bị có bánh xe.
  • Hệ thống nội thất, thiết bị.
  • Ma sát do việc di chuyển hàng ngày.

Khả năng chống mài mòn rất cần thiết đối với các dự án về bệnh viện, y tế hoặc các dự án về thương mại, văn phòng hay trung tâm thương mại.

4. Độ ổn định kích thước của sản phẩm

Sự ổn định kích thước của sàn vinyl giúp sàn định hình và cố định giữ nguyên kích thước ban đầu và không thay đổi do các tác nhân bên ngoài môi trường như: nhiệt độ hay độ ẩm.

Nếu sự cân bằng về độ ổn định kích thước không có, sàn vinyl dễ bị:

  • Co rút, co ngót sàn vinyl.
  • Giãn nở sàn vinyl.
  • Tách và hở các mối ron, đường nối.
  • Cong vênh các cạnh góc.

Đây là yếu tố cân bằng quan trọng của sàn vinyl nếu sử dụng trong các dự án liên tục sử dụng các thiết bị điều hòa liên tục, hoặc chịu lượng nhiệt độ do môi trường.

5. Chống trơn trượt

Khả năng chống trơn trượt khá quan trọng trong các môi trường về y tế, bệnh viện, trường học, hay văn phòng, các phòng xét nghiệm, hay nhà máy. Vì sao các bề mặt sàn này có thể dễ bị trơn trượt vì sàn hay tiếp xúc bởi:

  • Bề mặt sàn do tiếp xúc các chất tẩy rửa.
  • Các dung dịch sát khuẩn.
  • Các hóa chất chuyên dụng.
  • Các chất lỏng do thực phẩm, đồ uống.

Khả năng chống trơn trượt tốt giúp sàn giúp giảm nguy cơ té ngã trong môi trường tiếp xúc và của người sử dụng đối với bề mặt sàn.

6. Khả năng chống chịu hóa chất

Khả năng chống hóa chất là khả năng chịu được những chất lỏng trên bề mặt sàn vinyl mà không bị ảnh hưởng đến cấu tạo hay cấu trúc của sản phẩm trong một thời gian sử dụng. Các hóa chất này đến từ:

  • Các chất tẩy rửa thường xuyên như xà phòng, chất tẩy rửa sàn.
  • Các dụng dịch sát khuẩn của các môi trường y tế bệnh viện.
  • Các dung dịch hóa chất trong phòng thí nghiệm.

Vì thế việc chống hóa chất này giảm một số tình trạng có ở sàn vinyl như:

  • Giảm việc tác động của hóa chất lên bề mặt sàn.
  • Giảm sự bạc màu do các chất tẩy gây ra.
  • Giảm hư hỏng bề mặt sàn.
  • Kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

7. Khả năng chống tĩnh điện

Chống tĩnh điện là giảm khả năng và hấp thụ sự phóng điện của các thiết bị điện có trong khu vực. Chống tĩnh điện giúp giảm sự tĩnh điện truyền theo hệ thống đưa xuống bề mặt sàn chính, nhằm:

  • Giảm sự tĩnh điện trong môi trường.
  • Giảm tình trạng hư hại cho thiết bị, máy móc.
  • Giảm các tình trạng tĩnh điện ảnh hưởng đến người sử dụng.
  • Phòng chống việc cháy nổ trong môi trường.

Khả năng chống tĩnh điện rất cần thiết trong các môi trường đặc biệt, các khu vực dự án như phòng sạch, phòng kỹ thuật, phòng máy móc.

8. Thông số kỹ thuật sàn vinyl về sự chịu tải và thử nghiệm bánh xe

Độ chịu tải là một trong những thông số quyết định sự bền bỉ của sản phẩm trong thời gian vận hành và hoạt động. Chỉ số chịu tải này ảnh hưởng các tác nhân va đập có trong môi trường. Đặc biệt các khu vực y tế bệnh viện, hay trường học.

Thử nghiệm bánh xe mang lại kết quả về sự chịu lực và gây ra bởi các thiết bị có bánh xe. Đảm bảo các bề mặt sàn vẫn giữ được sự ổn định khi sử dụng.

thử nghiệm bánh xe một trong thông số kỹ thuật sàn vinyl cần biết

Một số tác nhân trong việc chịu tải trọng và thử nghiệm bánh xe như:

  • Mật độ di chuyển của người sử dụng.
  • Các thiết bị, nội thất trong khu vực.
  • Sự ma sát của môi trường
  • Các thiết bị có bánh xe như tủ, giường.
  • Các hệ thống xe đẩy, xe y tế.
  • Xe lăn, xe nâng, xe thuốc.

9. Chỉ số chống cháy nổ, cháy lan

Các loại sàn vinyl được các nhà sản xuất thử nghiệm và kiểm định trong các môi trường phản ứng về lửa. Chỉ số chống cháy là thông số quan trọng trong các dự án để đảm bảo sự an toàn trong các dự án.

Các khả năng chống cháy của sản phẩm sàn vinyl:

  • Giảm nguy cơ lan truyền, cháy lan của lửa xung quanh môi trường.
  • Đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn về phòng cháy chữa cháy của công trình.
  • Đảm bảo có thời gian duy trì và tìm ra các giải pháp trong việc chống cháy.

10. Thông số kỹ thuật sàn vinyl với khả năng tái chế và hàm lượng VOC trong môi trường

VOC (Volatile Organic Compounds) là các hợp chất hữu cơ dễ bị bay hơi trong môi trường trong nhà dễ gây ảnh hưởng đến chất lượng không khí của khu vực.

Với phát thải VOC thấp, giảm các tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe của người sử dụng.

Với khả năng tái chế, các sản phẩm sàn vinyl được sử dụng và tái sử dụng các sản phẩm phù hợp với các môi trường khác nhau.

Phát thải VOC trong thông số kỹ thuật sàn vinyl

Kết luận về thông số kỹ thuật của sàn vinyl

Thông số kỹ thuật là một điểm quan trọng cần lưu ý khi lựa chọn các loại sàn vinyl cho dự án. Xác định được những thông số phù hợp với tiêu chuẩn dự án mới giúp dự án có tuổi thọ và sự bền bỉ trong quá trình vận hành và hoạt động.

Không chỉ những thông số thường được nhắc như trên mà Danh Trung đã đề cập, còn có những thông số khác cần lưu ý nhiều hơn nữa như:

  • Khả năng kháng khuẩn, chống phát triển vi khuẩn.
  • Khả năng đàn hồi, chống va đập.
  • Khả năng giảm tiếng ồn, hấp thụ âm thanh.
  • Khả năng giãn nở của nhiệt.
  • Khả năng linh hoạt.
  • Chỉ số bền màu.

Và còn những thông số chi tiết xoay quanh khi gặp các yêu cầu cần thiết của Khách Hàng.

Thay vì chỉ tập trung vào phân loại độ dày và giá thành, sao chúng ta không tìm hiểu kỹ hơn với thông số kỹ thuật và so sánh sản phẩm với nhau để có một yêu cầu thực tế với dự án.

SÀN VINYL KHÁNG KHUẨN – GIẢM SINH TRƯỞNG VI KHUẨN

SÀN VINYL POLYFLOR XLPU – KHÁNG KHUẨN ĐA MÀU SẮC

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG DANH TRUNG

  • Địa chỉ: 22 đường D7, KDC An Thiên Lý, P. Phước Long B, Tp.HCM
  • Văn phòng: Số 2, Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Bình Thọ, Tp.HCM
  • Hotline: Mr Quyền – 093.263.8858
  • Email: dinhquyenutc@gmail.com
  • Facebook: Danh Trung
0932638858
Liên hệ