Sàn vinyl Polyflor XLPU là một thương hiệu đến từ Manchester, Vương Quốc Anh (England), nhà máy được đặt ở khắp các khu vực trên thế giới. Là một nhà sản xuất sàn thương mại thành công ở các thị phần Châu Âu, Mỹ cũng như các thị phần ở Đông Nam Á.
Sau nhiều năm cải thiện về kỹ thuật và công nghệ sản xuất sàn vinyl, sàn vinyl Polyflor đã có sự cải tiến rõ rệt khi được các nhà thầu, Khách Hàng đánh giá tốt trên thị trường.
Mang lại chất lượng dựa trên hệ thống kiểm định ISO 9001 và ISO 14001, Polyflor đã vượt qua những tiêu chuẩn của nhiều dòng sàn phẩm khác trên thị trường.
Tìm hiểu dòng sản phẩm sàn vinyl Polyflor XLPU
Sàn vinyl Plolyflor XLPU là dòng sàn vinyl kháng khuẩn được sử dụng như một thương hiệu riêng biệt với những tính năng và đặc điểm nổi trội. Phù hợp cho nhiều dự án về Y Tế, Công Nghiệp, hay các dự án cộng đồng, giáo dục.
Mang những đặc điểm giống hầu hết các loại sàn vinyl đồng nhất trên thị trường, và cũng có đôi phần nhỉnh hơn. Từ đó sản phẩm thuộc dòng XLPU được nhiều Khách Hàng biết đến hơn về các đặc điểm nổi trội:
- Là sàn vinyl đồng nhất giả vân đá Marble với nhiều dãi màu từ nóng, trung tính đến các màu lạnh.
- Chịu được tải trọng với các khu vực có mật độ di chuyển cao.
- Có cả hai phân loại là sàn vinyl dạng cuộn và sàn vinyl dạng viên. Phù hợp cho nhiều khu vực khác nhau.
- Phân lớp bề mặt được gia cường bởi lớp PU.
- Chứng nhận xanh từ BRE Green Guide. Đánh giá cao trong việc thân thiện với môi trường.
Ưu điểm sàn vinyl Polyfloor XLPU trong bệnh viện hiện đại
Như chúng ta đã biết khi sản phẩm được sử dụng trong các khu vực Y Tế, Bệnh viện hiện đại ngày nay đều phải có những tiêu chuẩn nghiêm ngặt, khắc khe của bộ Y Tế nói riêng, và tính chất của bệnh viện nói chung.
Vậy, Danh Trung nhắc lại một số ưu điểm cần có ở sàn vinyl:
- Kháng khuẩn, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc.
- Chịu được tải trọng, áp lực liên tục từ các khu vực cao điểm.
- Chống trầy xước.
- Chống trơn trượt tốt trong các môi trường có chất lỏng trên bề mặt.
- Chống cháy lan, và không phát thải khí độc ra môi trường.
- Độ bền màu và tính linh hoạt của sản phẩm.
- Dễ dàng vệ sinh với các hóa chất thông thường.
- Có thể tái chế và vật liệu thân thiện với môi trường.
Thông số kỹ thuật của sàn vinyl Polyflor XLPU
Đây là bản thông số kỹ thuật được dịch từ bản chính thức của sản phẩm.
| Thông số sản phẩm | Tiêu chuẩn | Kết quả |
| Mật độ sợi | ISO 24346 (EN 428) | 1.5mm, 2.0mm |
| Tổng khối lượng | ISO 23997 (EN 430) | 1.5mm: 2360g/m2
2.0mm: 3200g/m2 |
| Dạng vinyl cuộn (Sheet) | 1.5mm: 2m x 27.5m (55m2)
2.0mm: 2m x 20m (40m2) |
|
| Dạng vinyl viên (Tile) | 2.0mm: 300mm x 300mm
2.0mm: 608mm x 608mm |
|
| Thuộc tính cơ bản | ISO 10581
ASTM F1913 ASTM F1700 |
Tuân thủ
Tuân thủ Class I, Type A |
| Phân loại khu vực sử dụng | ISO 10874 (EN 685) | 23, 32, 41 (1.5mm)
23, 34, 43 (2.0mm) |
| Chống trơn trượt | EN 13893
DIN 51130 / DIN EN 16165 Ann. B AS 4586 Appendix D ASTM D2047 |
Class DS
R9 R9 SCOF ≥0.6 |
| Thành phần nguyên liệu | ISO 10581 | Type II |
| Chống trầy xước | EN 660-2 | Group M |
| Kháng lửa, chống cháy | EN 13501-1
ASTM E648 ASTM E662 CAN/ULC S-102.2 AS ISO 9239-1 |
Class Bfl-S1
Class 1 <450 FSV < 300; SDV < 500 (2.0mm) >8.0 kW/m2 |
| Thuộc tính tĩnh điện | EN 1815 | ≤2.0kV Classified as ‘antistatic’ |
| Biến dạng đàn hồi | ASTM F970 (Modified)
ISO 24343-1 |
≤0.005” (750psi) (2.0mm)
≤0.10mm |
| Thử nghiệm bánh xe | ISO 4918 (EN 425) | Phù hợp |
| Độ linh hoạt | ASTM F137 | Đạt |
| Nhiệt độ dưới sàn | Phù hợp, max 27ºC | |
| Độ bền màu | ISO 105-B02 (Method 3) | ≥6 |
| Chống phai màu | ASTM F1515 | ΔE ≤ 8.0 – Meets |
| Chống biến đổi do nhiệt | ASTM F1514 | ΔE ≤ 8.0 – Meets |
| Chứng nhận xanh, các chứng nhận an toàn | ||
| BRE Green Guide | A+ ENP 472 | |
| GreenTag | GreenRate™ | Level A (2.0mm) |
| Singapore Green Building Product (SGBP) | Leader | |
| Product Specific EPD | EN 15804+A2 | Đạt tiêu chuẩn |
| Recyclable | 100% | |
| Recycled Content | 25% | |
| REACH | Compliant | |
| Indoor Air Comfort Gold | Chứng nhận sản phẩm Châu Ấu | |
| FloorScore | Chứng nhận | |
| Finnish M1 Classification | Chứng nhận | |
| AgBB/ABG | Đạt | |
| Responsible Sourcing | BES 6001 | Tốt |
| Thuộc tính | ||
| Giảm va đập, tiếng ồn | ISO 10140-3 | 4dB (2.0mm) |
| Chống hóa chất | ISO 26987 (EN 423)
ASTM F925 |
Kháng hóa chất tốt
Kháng hóa chất tốt |
| Dung dịch sát khuẩn | Tương thích với việc sử dụng cồn, dung dịch sát khuẩn thông thường | |
| Vệ sinh bằng hơi nước | Phù hợp cho việc vệ sinh bằng hơi nước thông thường | |
| Kháng khuẩn | ISO 846 Part C | Không phát triển vi khuẩn |
| Mức độ khử khuẩn | ISO 8690 | Xuất sắc |
Bảng màu sàn vinyl Poly XLPU
Với bảng màu đa dạng, sàn vinyl XLPU phù hợp với nhiều dự án sử dụng các gam màu khác nhau, mang lại tính bắt mắt và thẩm mỹ cho khu vực.

Kết luận
Sàn vinyl Polyflor XLPU là sản phẩm sàn vinyl đồng nhất được nhiều Khách Hàng công nhận về chất lượng sản phẩm, và đây cũng là sản phẩm chủ đạo trong dòng vinyl mà Danh Trung hiện đang cung cấp.
Với kinh nghiệm về sản phẩm và kỹ thuật thi công trong tay nghề, Danh Trung mang đến những dự án chuyên nghiệp đến với Khách Hàng.
Liên hệ với chúng tôi tại:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG DANH TRUNG
- Địa chỉ: 22 đường D7, KDC An Thiên Lý, P. Phước Long B, Tp.HCM
- Văn phòng: Số 2, Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Bình Thọ, Tp.HCM
- Hotline: Mr Quyền – 093.263.8858
- Email: dinhquyenutc@gmail.com
- Facebook: Danh Trung























































